Thị trường nhập khẩu dược phẩm 2 tháng đầu năm 2020
.jpg)
Nhập khẩu dược phẩm 2 tháng đầu năm 2020
(Tính toán theo số liệu công bố ngày 12/3/2020 của TCHQ)
ĐVT: USD
|
Thị trường |
Tháng 2/2020 |
So với tháng 1/2020 (%) |
2 tháng đầu năm 2020 |
So với cùng kỳ năm 2020 (%) |
Tỷ trọng (%) |
|
Tổng kim ngạch NK |
267.377.070 |
26,49 |
460.455.874 |
3,42 |
100 |
|
Pháp |
38.466.407 |
80,83 |
59.738.594 |
8,71 |
12,97 |
|
Đức |
35.389.453 |
67,53 |
55.926.856 |
25,53 |
12,15 |
|
Hoa Kỳ |
22.198.766 |
-48,33 |
47.768.503 |
39,78 |
10,37 |
|
Ấn Độ |
24.762.083 |
63,08 |
39.945.657 |
7,9 |
8,68 |
|
Italy |
14.124.656 |
-18,68 |
31.493.399 |
72,63 |
6,84 |
|
Hàn Quốc |
14.314.763 |
32,62 |
25.108.871 |
10,35 |
5,45 |
|
Bỉ |
18.430.513 |
246,72 |
23.746.125 |
68,4 |
5,16 |
|
ĐÔNG NAM Á |
9.056.486 |
-10,26 |
19.148.356 |
-15,12 |
4,16 |
|
Tây Ban Nha |
8.846.622 |
31,77 |
15.560.487 |
42,97 |
3,38 |
|
Ireland |
12.466.753 |
461,68 |
14.686.284 |
-20,42 |
3,19 |
|
Anh |
6.809.768 |
4,01 |
13.356.977 |
-27,77 |
2,9 |
|
Thụy Điển |
6.141.195 |
10,54 |
11.696.862 |
20,84 |
2,54 |
|
Thái Lan |
5.692.613 |
47,3 |
9.557.149 |
-36,68 |
2,08 |
|
Thụy Sỹ |
7.006.261 |
156,37 |